Tính tới thời điểm hiện tại, đại đa số game thủ còn khá mơ hồ về cơ chế chiến đấu GYM trong Pokémon Go. Một phần từ phía hãng phát triển chỉ để lại những thông tin khá chung chung đối với các Pokemon như hệ thống CP, chỉ số HP, chiều cao/cân nặng và thuộc tính. Trên thực tế thì trò chơi còn một chỉ số ẩn IVs và được tính toán thông qua những công thức khá phức tạp từ thông tin của Pokémon. Và bên cạnh đó là hệ thống kỹ năng chiến đấu riêng của từng loài.

Vào thời điểm hiện tại, Pokemon Go chỉ có một hình thức chiến đấu duy nhất thông qua việc thách thức các phòng GYM. Trong đấu trường, Pokemon của đối phương sẽ chiến đấu tự động trong khi các huấn luyện viên cần phải điều khiển Pokemon của mình. Bạn có thể click liên tục vào màn hình để kích hoạt khả năng đánh thường, năng lượng đầy theo thời gian và bạn có thể kích hoạt bằng tay giữ trên màn hình một lúc. Ngoài ra, bạn có thể vuốt để cho Pokemon né kỹ năng của đối phương, thường thì trước khi xuất chiêu chúng sẽ gồng người.

30 ky nang chien dau trong pokemon go

Khi sở hữu những Pokemon sở hữu những kỹ năng này thì các huấn luyện viên nên giữ lại và phục vụ riêng cho việc chiến đấu.

Dưới đây là 30 kỹ năng chiến đấu mạnh nhất trong game, trong đó có 15 kỹ năng đánh thường và 15 tuyệt chiêu hoàn hảo.

15 chiêu đánh thường (Quick Moves) mạnh nhất:

1. Pound (Normal / 12.96 DPS)

– Pokemon sở hữu: Clefairy, Clefable, Jigglypuff, Wigglytuff, Drowzee, Chansey, Jynx

2. Metal Claw (Steel / 12.7 DPS)

– Pokemon sở hữu: Sandslash, Kingler

3. Psycho Cut (Physhic / 12.28 DPS)

– Pokemon sở hữu: Kadabra and Alakazam

4. Scratch (Normal / 12 DPS)

– Pokemon sở hữu: Charmander, Charmeleon, Sandshrew, Paras, Diglett, Meowth, Persian, Mankey, Kabuto

5. Water Gun (Water / 12 DPS)

– Pokemon sở hữu: Wartortle, Blastoise, Psyduck, Golduck, Slowpoke, Slowbro, Seel, Horsea, Seadra, Staryu, Starmie, Vaporeon, Omanyte, Omastar

6. Wing Attack (Flying / 12 DPS)

– Pokemon sở hữu: Charizard, Pidgeotto, Pidgeot, Golbat

7. Bite (Dark / 12 DPS)

– Pokemon sở hữu: Wartortle, Blastoise, Raticate, Abrok, Nidoran F, Nidorina, Nidoqueen, Zubat, Golbat, Meowth, Growlithe, Arcanine, Gyarados, Aerodactyl

8. Dragon Breath (Dragon / 12 DPS)

– Pokemon sở hữu: Seadra, Gyarados, Dratini, Dragonair, Dragonite

9. Fire Fang (Fire / 11.9 DPS)

– Pokemon sở hữu: Arcanine

10. Shadow Claw (Ghost / 11.58 DPS)

– Pokemon sở hữu: Haunter, Gengar

11. Feint Attack (Ghost / 11.54 DPS)

– Pokemon sở hữu: Ninetales, Jigglypuff, Wigglytuff, Persian, Dodrio

12. Poison Jab (Poison / 11.43 DPS)

– Pokemon sở hữu: Beedrill, Nidoqueen, Nidorino, Nidoking, Tentacruel, Muk, Seaking

13. Zen Headbutt (Psychic / 11.43 DPS

– Pokemon sở hữu: Clefairy, Clefable, Psyduck, Abra, Hypno, Exeggutor, Lickitung, Chansey, Mr. Mime, Tauros, Snorlax,

14. Steel Wing (Steel / 11.28 DPS)

– Pokemon sở hữu: Pidgeotto, Pidgeot, Fearow, Dodrio, Scyther, Aerodactyl, Dragonite

15. Frost Breath (Ice / 11.11 DPS)

– Pokemon sở hữu: Dewgong, Cloyster, Jynx, Lapras

15 tuyệt chiêu (Charge Moves) mạnh nhất:

1. Cross Chop (Fighting / 30 DPS)

– Pokemon sở hữu: Psyduck, Mankey, Primeape, Machop, Machoke, Machamp

2. Stone Edge (Rock / 25.81 DPS)

– Pokemon sở hữu: Nidoqueen, Dugtrio, Machamp, Graveler, Golem, Onyx, Hitmonlee, Rhydon, Kabutops

3. Blizzard (Ice / 25.64 DPS)

– Pokemon sở hữu: Tentacruel, Dewgong, Cloyster, Seadra, Lapras

4. Body Slam (Normal / 25.64 DPS)

– Pokemon sở hữu: Ratatta, Nidoran F, Nidoran M, Clefairy, Clefable, Vulpix, Jigglypuff, Meowth, Growlithe, Poliwag, Eevee, Snorlax

5. Power Whip (Grass / 25 DPS)

– Pokemon sở hữu: Bulbasaur, Ivysaur, Bellsprout, Weepinbell, Lickitung, Tanglea

6. Hurricane (Flying / 25 DPS)

– Pokemon sở hữu: Pidgeot

7. Megahorn (Bug / 25 DPS)

– Pokemon sở hữu: Nidoking, Rhydon, Seaking

8. Solar Beam (Bug / 24.49 DPS)

– Pokemon sở hữu: Ivysaur, Venusaur, Vileplume, Parasect, Victreebel, Exeggutor, Tangela

9. Fire Blast (Bug / 24.39 DPS)

– Pokemon sở hữu: Charizard, Ninetales, Arcanine, Ponyta, Rapidash, Magmar, Flareon

10. Hyper Beam (Bug / 24 DPS)

– Pokemon sở hữu: Raticate, Wigglytuff, Electrode, Lickitung, Aerodactyl, Snorlax, Dragonite

11. Earthquake (Ground / 23.81 DPS)

– Pokemon sở hữu: Sandslash, Nidoqueen, Nidoking, Dugtrio, Golem, Marowak, Kangaskhan, Tauros, Snorlax

12. Hydro Pump (Bug / 23.68 DPS)

– Pokemon sở hữu: Wartortle, Blastoise, Golduck, Poliwrath, Tentacruel, Cloyster, Seadra, Starmie, Gyarados, Vaporeon, Omastar

13. Dragon Claw (Dragon / 23.33 DPS)

– Pokemon sở hữu: Charizard, Dragonite

14. Thunderbolt (Electric / 23.26 DPS)

– Pokemon sở hữu: Pikachu, Raichu, Electabuzz, Jolteon

15. Gunk Shot (Poison / 21.67 DPS)

– Pokemon sở hữu: Ekans, Abrok, Muk

Theo Trí thức trẻ

30 kỹ năng chiến đấu trong Pokémon Go
Hãy cho đánh giá